Bảng Điểm Tích Lũy Vào Đại Học – Cập Nhật Tháng 05-2017

CÂU LẠC BỘ ĐỒNG XANH THƠ QUI NHƠN

Bảng Điểm Tích Lũy Vào Đại Học – Cập Nhật Tháng 05-2017

+ Tài khoản của bạn được tính thành điểm. Cuối giải Đặng Đức Tuấn VII - 2016, mỗi điểm tương ứng với 3.000 VND – Trị giá các điểm sẽ tăng dần tùy theo sự giúp đỡ của các ân nhân.

+ Số điểm của các bạn dưới đây tính đến sinh hoạt hết tháng 5-2017.

+ Bạn nào thấy điểm mình bị tính sai, xin thông báo để điều chỉnh.

+ Những điểm trong 2 cột cuối : mới cập nhật.

TÊN THÁNH, HỌ

TÊN

NĂM SINH

GIÁO XỨ

HB 23

Tổng kết

1/2017

HB

24

Tổng kết 5/2017

HB 25

Tổng kết mới

01

Maria Huỳnh Thị Ngọc

Bích

2000

Phú Hòa

 

1.000

 

   

02

Anna Nguyễn Trần Ngọc

Châu

2001

Xuân Quang

 

500

       

03

Maria Nguyễn Thị Hồng

Diệu

2003

Cù Lâm

 

1.300

       

04

Maria Trần Thị Kim

Dung

2002

Tuy Hòa

 

450

   

50

500

05

Maria Bùi Thị Mỹ

Duyên

2001

Gia Chiểu

 

200

50

250

   

06

Maria Ngô Thùy

Duyên

2000

Ngọc Thạnh

150

1.000

50

1.050

150

1.200

07

Têrêxa Lê Thị Mỹ

Duyên

1999

Tuy Hòa

150

600

50

650

50

700

08

Anna Lê Thị Hồng

Đào

1999

Cây Rỏi

 

400

       

09

Maria Nguyễn Thanh Ánh

Đông

2006

Ngọc Thạnh

 

200

       

10

Anê Thái Thị Thu

Giang

2001

Cây Rỏi

 

2.750

50

2.800

50

2.850

11

Anê Lê Thị Thanh

1999

Vườn Vông

100

700

100

800

100

900

12

An1na Vy Nguyễn Mai

Hạ

2001

Phú Hòa

 

750

       

13

Maria Trần Thị Mỹ

Hạnh

2000

Cây Rỏi

100

1775

100

1.875

100

1.975

14

Maria Trịnh Thị

Hiền

 

Tuy Hòa

50

1050

50+50

1.150

100

1.250

15

Gioakim Nguyễn Hoàng

Hiệp

2000

Trường Cửu

50

550

150

700

150

850

16

Anna Nguyễn Hải

Hòa

1999

Cây Rỏi

50

2075

150

2.225

200

2.425

17

Maria Nguyễn Thị Thúy

Hồng

2005

Ngọc Thạnh

50

450

50

500

   

18

Anna Nguyễn Thị Mỹ

Huyền

2004

Gò Thị

 

200

       

19

Maria Nguyễn Thị Kim

Lan

 

Tuy Hòa

100

100

       

20

Isave Lê Thị Phương

Linh

2000

Phú Hòa

 

1450

       

21

Anê Nguyễn Thị Cẩm

Lụa

2002

Phú Hữu

 

950

       

22

Phêrô Kiều Tấn

Lực

1999

Cây Rỏi

50

700

   

50

750

23

Madalena Huỳnh Võ Cẩm

Ly

2002

Vườn Vông

 

200

       

24

Têrêxa Nguyễn Thị

Mận

1999

Cây Rỏi

 

1.600

100

1.700

100

1.800

25

Anê Nguyễn Thị Thảo

My

2001

Quảng Ngãi

 

1.700

       

26

Matta Nguyễn Thị Aí

My

2000

Phú Hòa

50

400

       

27

Mátta Thái Thị Diễm

My

2000

Cây Rỏi

50

2.025

   

50

2.075

28

Maria Nguyễn Thị Trà

My

2001

Cây Rỏi

50

2.025

   

50

2.075

29

Maria Lê Thị Quỳnh

Nga

 

Tuy Hòa

150

1.100

50

1.150

50

1.200

30

Matta Vy Nữ Kiều

Ngân

1999

Phú Hòa

 

450

   

50

500

31

Maria Lê Minh

Ngọc

2002

Xuân Quang

150

1.250

100

1.350

50

1.400

32

Maria Lê Thị Thu

Nhã

2001

Phú Hữu

 

850

       

33

Phêrô Hồ Hoài

Nhân

2002

Vườn Vông

 

200

       

34

Catarina Cao Quỳnh Trường

Nhi

2005

Mằng Lăng

150

150

   

50

200

35

Têrêxa Đậu Cao Hoàng

Nhi

2000

Tuy Hòa

150

550

200+50

800

   

36

Anna Nguyễn Thảo

Nhi

2000

Trường Cửu

 

1.200

100

1.300

100

1.400

37

Agata Võ Quỳnh

Như

2002

Phú Hữu

 

200

       

38

Maria Phan Nguyễn Cẩm

Nhung

1999

Tân Quán

200

1.175

200

1.375

150

1.525

39

Anê Nguyễn Thị

Nữ

2001

Châu Me

 

1.200

       

40

Anê Nguyễn Hạnh

Nữ

2001

Vườn Vông

 

800

       

41

Phaolo Trần Vĩnh

Phú

2003

Vườn Vông

 

200

       

42

Luxia Trương Thị Diễm

Phúc

2001

Cây Rỏi

50

1.650

150

1.800

150

1.950

43

Anna Nguyễn Thị Lan

Phương

 

Trường Cửu

100

950

100

1.050

100

1.150

44

Maria Huỳnh Thị Lan

Phương

1999

Châu Me

 

550

       

45

Isave Phạm Thị Kim

Quanh

1999

Mằng Lăng

 

1.000

       

46

Maria Huỳnh Thị Diễm

Quỳnh

1999

Cây Rỏi

 

1.750

100

1.850

   

47

Maria Nguyễn Thị Như

Quỳnh

1999

Chợ Mới

 

700

   

50

750

48

Matta Võ Trịnh Như

Quỳnh

2001

Phú Hòa

 

1.000

       

49

Anre Võ Thành Hoàng

Sơn

2001

Bàu Gốc

 

250

50

300

   

50

Gioakim Nguyễn Đức

Tài

2000

Vườn Vông

 

650

       

51

Phero Phạm Đình Phi

Thái

1999

Tân Quán

150

900

150

1.050

100

1.150

52

Maria Huỳnh Thị Dạ

Thảo

1999

Châu Me

 

700

   

100

800

53

Maria Đoàn Thị Ái

Thoa

2003

Cây Rỏi

150

650

50

700

200

900

54

Maria Nguyễn Thị Mỹ

Thơ

2002

Vườn Vông

 

600

100

700

   

55

Maria Nguyễn Thị Minh

Thư

2001

Cù Lâm

 

1.500

       

56

Maria Lê Minh

Thư

2001

Trường Cửu

100

700

100

800

100

900

57

Luxia Huỳnh Thị Kim

Thương

2000

Cây Rỏi

 

1.500

       

58

Anna Hồ Thị Thúy

Thy

2000

Cây Rỏi

 

675

50

725

50

775

59

Anna Nguyễn Thị Thanh

Trà

2003

Ngọc Thạnh

 

950

100

1.050

100

1.150

60

Têreexxa Thái Thị Mỹ

Trà

2002

Cây Rỏi

100

800

       

61

Matta Trần Thị Huyền

Trang

2000

Cây Rỏi

50

1.275

   

50

1.325

62

Maria Nguyễn Thị Huyền

Trang

2003

Tuy Hòa

     

   

63

Maria Nguyễn Ngọc Nhã

Trân

2002

Kim Châu

 

800

       

64

Maria Võ Thị Kim

Trâm

 

Chợ Mới

 

450

   

50

500

65

Matta Võ Thị Thu

Uyên

1999

Phú Hòa

100

2.500

   

100

2.600

66

Toma Nguyễn Hoàng Anh

1999

Xuân Quang

50

600

       

67

Inhaxiô Nguyễn Hoàn

2003

Quảng Ngãi

 

200

       

68

Tê rê xa Nguyễn Thị Kim Khánh

Vi

 

Tuy Hòa

50

1.400

50

1.450

100

1.550

69

Catarina CaoThị Tường

Vi

2000

Mằng Lăng

150

400

   

150

550

70

Têrêxa Trần Nguyễn Vy

Xuyên

2003

Cây Rỏi

 

1.100

150

1.250

   

71

Maria Phan Thị Thu

Ý

2000

Bàu Gốc

 

1.200

       

72

Matta Võ Thị Kim

Yến

2001

Phú Hòa

100

2.025

200

2.225

50 +50

2.325

73

Anna Thái Thị Diễm

Yến

2002

Cây Rỏi

100

1.550

   

100

1.650

Đăng nhận xét

VĂN

[Văn][fbig1]

THƠ

[Thơ][fbig1]

HƯƠNG CỎ NON

[Hương cỏ non][fbig1]

Giải Viết Văn Đường Trường

[Giải Viết Văn Đường Trường][fbig1]
[blogger]

MKRdezign

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.
Javascript DisablePlease Enable Javascript To See All Widget